create in Vietnamese and example sentences

create in Vietnamese

Pronunciation
v. sáng tạo, phong chức, đóng tuồng, gây nên, tạo thành, làm rối loạn

Example Sentences

Their company created forty new jobs.
Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.
pronunciation pronunciation pronunciation err
In the beginning God created Heaven and Earth.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Dictionary Extension
Share this page