crush in Vietnamese and example sentences

crush in Vietnamese

Pronunciation
n. sự đè bẹp, đè nát, đập giẹp, sự sập mỏ, đám đông chen lấn, cuộc hội họp, yêu, mê, phải lòng người nào
v. đè bẹp, nghiền nát, làm nhăn, rẻ đám đông

Example Sentences

I wish people would stop saying things in ways that crush young dreams.
Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Dictionary Extension
Share this page