develop in Vietnamese and example sentences

develop in Vietnamese

Pronunciation
v. khai triển, làm nẩy nở, nở nang, mở mang, khai khẩn, xổ ra, rữa phim ảnh, khuếch trương, tỏ ra, biểu lộ

Example Sentences

Why didn't modern technology develop in China?
Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
pronunciation pronunciation pronunciation err
Swimming develops our muscles.
Bơi lội làm phát triển cơ bắp.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Dictionary Extension
Share this page