equipment in Vietnamese and example sentences

equipment in Vietnamese

Pronunciation
n. sự chuẫn bị, cung cấp dụng cụ, sự dọn dẹp, sắp đặt dụng cụ, khí cụ cần dùng

Example Sentences

This corporation is well known for its communication equipment.
Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Dictionary Extension
Share this page