frame in Vietnamese and example sentences

frame in Vietnamese

Pronunciation
n. cách kết cấu, cấu tạo, chánh thể, bộ xương, khuông hình, khuông cửa, chuồng nhốt ngựa, sườn nhà, hình ảnh, gọng kiến
v. rèn luyện, kết cấu, phát âm, đặt ra, lắp vào khuông, sắp đặt
v. âm mưu
Dictionary Extension
Share this page