glove in Vietnamese and example sentences

glove in Vietnamese

Pronunciation
n. bao tay
v. găng tay, găng đấu quyền

Example Sentences

He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him.
Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Who's not wearing gloves?
Ai không đeo găng tay?
pronunciation pronunciation pronunciation err
Dictionary Extension
Share this page