kind in Vietnamese and example sentences

kind in Vietnamese

Pronunciation
n. loại, chủng loại, giống, loài, thứ, hạng, bản tính, tính chất, phẫm chất
a. có lòng tốt, có hảo tâm, hảo ý, tử tế, dể thương, âu yếm, đa tình

Example Sentences

The bowl contains many kinds of candy.
Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
pronunciation pronunciation pronunciation err
What a kind boy he is!
Loại con trai gì thế không biết !
pronunciation pronunciation pronunciation err
That kind of thing can't be found just anywhere.
Thứ này không thể tìm ở bất cứ đâu.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Tom is the kind of man I like.
Tom là mẫu đàn ông tôi thích.
pronunciation pronunciation pronunciation err
I can not stand that kind of silly music.
Tôi không thể chịu được cái thứ âm nhạc ngớ ngẩn đó.
pronunciation pronunciation pronunciation err
He was so kind as to show me the way to the station.
Anh ấy thật tốt bụng khi chỉ đường đến ga.
pronunciation pronunciation pronunciation err
What kind of hair style would you like?
Bạn thích kiểu tóc nào?
pronunciation pronunciation pronunciation err
What kind of hair style would you like?
Mày thích kiểu tóc nào?
pronunciation pronunciation pronunciation err
What kind of fish is that?
Đó là loại cá gì?
pronunciation pronunciation pronunciation err
There was some kind of white powder on the floor.
Có thứ bột trắng gì đó trên sàn.
pronunciation pronunciation pronunciation err
What kind of oranges do you plant here?
Anh đang trồng loại cam nào vậy?
pronunciation pronunciation pronunciation err
What kind of oranges do you plant here?
Anh đang trồng loại cam nào?
pronunciation pronunciation pronunciation err
What kind of oranges do you plant here?
Mày đang trồng giống cam gì?
pronunciation pronunciation pronunciation err
What kind of oranges do you plant here?
Bạn đang trồng giống cam gì ở đây?
pronunciation pronunciation pronunciation err
Dictionary Extension
Share this page