order in Vietnamese and example sentences

order in Vietnamese

Pronunciation
n. giai cấp, thần phẩm, phẩm chức, huy chương, kiểu, thức, thứ tự, ngay, lập tức, tức thì, cách ăn mặc, chế độ, trật tự, mục đích để, phong chức
v. thu xếp, sắp đặc, cho toa, đặc hàng

Example Sentences

One must practice every day in order to become a world-class athlete.
Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.
pronunciation pronunciation pronunciation err
My refrigerator is out of order.
Tủ lạnh của tôi bị hỏng.
pronunciation pronunciation pronunciation err
My refrigerator is out of order.
Tủ lạnh của tôi không chạy được.
pronunciation pronunciation pronunciation err
My refrigerator is out of order.
Tủ lạnh của tôi bị hư.
pronunciation pronunciation pronunciation err
I would like to go to Austria in order to study music.
Tôi muốn đi Áo để học âm nhạc.
pronunciation pronunciation pronunciation err
I ordered the book from England.
Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.
pronunciation pronunciation pronunciation err
I ordered the book from England.
Tôi đặt hàng quyển sách đó từ Anh quốc.
pronunciation pronunciation pronunciation err
I ordered the book from England.
Tôi mua quyển sách đó từ Anh quốc.
pronunciation pronunciation pronunciation err
He ordered three dinners.
Anh ta đặt ba bữa ăn tối.
pronunciation pronunciation pronunciation err
He worked hard in order that his family might live in comfort.
Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Dictionary Extension
Share this page