address in Vietnamese

Pronunciation
n. địa chỉ, cách nói chuyện, đơn thỉnh nguyện, diển thuyết, sự tuyên bố
v. biên trên bức thư

Example Sentences

If I knew her name and address, I could write to her.
Nếu tôi biết tên và địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ viết thư cho cô ấy.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Fill in your name and address.
Điền tên và địa chỉ của bạn vào.
pronunciation pronunciation pronunciation err
I changed my address last month.
Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Mr Wilder gave me your e-mail address.
Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Mr Wilder gave me your e-mail address.
Mr Wilder đã đưa cho tao địa chỉ e-mail của mày.
pronunciation pronunciation pronunciation err




© dictionarist.com