annoyed in Vietnamese

Pronunciation
a. bất mãm

Example Sentences

I worry that, because the Japanese lines in this site are written with furigana, they take up a lot of space, and the people who don't even care about them in the first place might find them annoying.
Tôi lo ngại là, bởi vì những dòng tiếng Nhật ở trang này được viết với furigana, chúng chiếm rất nhiều khoảng trống, và mọi người không quan tâm rằng chúng ở vị trí đầu sẽ thấy rất phiền phức.
pronunciation pronunciation pronunciation err

Synonyms

aroused to impatience or anger: nettled, riled, pissed off, peeved, stung, miffed, displeased, roiled, steamed, pissed, irritated
troubled persistently especially with petty annoyances: pestered, vexed, harried, harassed, troubled


© dictionarist.com