body in Vietnamese

Pronunciation
n. thân thể, thân thể người, đoàn, đám đông, thùng, mình
v. cu lô
a. thân cây

Example Sentences

Wet clothes clung to her body.
Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
pronunciation pronunciation pronunciation err
They found the body of a newborn baby in a freezer.
Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Tom has red spots all over his body.
Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
pronunciation pronunciation pronunciation err




© dictionarist.com