helpful in Vietnamese

a. hay giúp đỡ

Example Sentences

The methodology used in his study is also helpful to us in conducting our research.
Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
pronunciation pronunciation pronunciation err


providing assistance or serving a useful function: stabilising, useful, encouraging, laborsaving, cooperative, utile, facilitative, steadying, adjuvant, laboursaving, assistive, stabilizing, reformative, instrumental, reformatory, subservient, implemental, face-saving, ministrant, facilitatory, accommodating, accommodative, right-hand

dictionary extension