interest in Vietnamese

Pronunciation
n. lời, lãi, lợi, sự được chia lời, quyền lợi, sự ích lợi, sự ảnh hưởng
v. làm chú ý, có quan hệ, liên quan đến, quan tâm đến người nào

Example Sentences

It seems interesting to me.
Cái này rất là hấp dẫn!
pronunciation pronunciation pronunciation err
I find foreign languages very interesting.
Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation err
This is the most interesting book I've ever read.
Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc.
pronunciation pronunciation pronunciation err
He worked day and night in the interest of his firm.
Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
pronunciation pronunciation pronunciation err
The more I hear, the more interesting it becomes.
Càng nghe, tôi thấy càng hay.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Making model spaceships is interesting.
Làm mô hình tàu vũ trụ thật là thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation err
I dropped by the bookstore and bought an interesting book.
Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Reading books is interesting.
Đọc sách thì rất thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Her book is very interesting.
Cuốn sách của cô ấy rất thú vị.
pronunciation pronunciation pronunciation err
I have something you might be interested in.
Tôi có một số thứ có thể làm bạn thích.
pronunciation pronunciation pronunciation err




© dictionarist.com