low in Vietnamese

Pronunciation
a. thấp, không cao, địa ngục, thấp kém, hèn mọn, thức ăn thiếu thốn
adv. thấp

Example Sentences

Small cars are very economical because of their low fuel consumption.
Xe hơi nhỏ rất kinh tế bởi vì nó tiêu thụ ít xăng.
pronunciation pronunciation pronunciation err
In Japan the ceilings are quite low for foreigners.
Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
pronunciation pronunciation pronunciation err




© dictionarist.com