position in Vietnamese

Pronunciation
n. thái độ, tư thế, chổ, vị trí, địa vị, trường hợp, chổ làm việc, vị trí mẫu âm của vần
v. để vào chổ, đặt vào vị trí

Example Sentences

Did you hear that the position for manager is up for grabs?
Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?
pronunciation pronunciation pronunciation err
Were I in your position, I would oppose that plan.
Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ phản đối kế hoạch đó.
pronunciation pronunciation pronunciation err




© dictionarist.com