traffic in Vietnamese

Pronunciation
n. sự mậu dịch, sự buôn bán bất chánh, sự đi lại, sự giao thông, sự nghẻn tắc vì xe cộ

Example Sentences

Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông luôn hoạt động.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động liên tục.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động cả ngày.
pronunciation pronunciation pronunciation err
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động suốt
pronunciation pronunciation pronunciation err
My father complained about the traffic noise.
Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.
pronunciation pronunciation pronunciation err




dictionary extension
© dictionarist.com