troop in Vietnamese

Pronunciation
n. tụ hội, quân đội, bộ đội, tiểu đội, đoàn quân, đoàn hát
v. tụ họp, tụ tập

Example Sentences

Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.
Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
pronunciation pronunciation pronunciation err

Synonyms

1. assemblage: company, squad, troupe, unit, party, group, crowd
2. associate: consort
3. assemble: gather, convene, group, collect, flock together, swarm, throng



© dictionarist.com